Sinh con

Bảng giá bệnh viện phụ sản Trung Ương [chi tiết nhất]

Tại Hà Nội dịch vụ khám phụ khoa đâu đó hơn chục bệnh viện, phòng khám nếu chị em đã tìm hiểu và có ý định khám, chữa bệnh tại đây là một sự lựa chọn tuyệt vời. Bệnh viện phụ sản Trung Ương là đơn vị cực kỳ uy tín không chỉ tại Thủ Đô mà còn trên cả nước, về giá thì sẽ như thế nào? Cùng Huggies tìm hiểu tất tần tật bảng giá bệnh viện phụ sản Trung Ương dưới đây.

>> Tham khảo thêm: 

Bệnh viện phụ sản Trung Ương có tốt không?

Để đi vào chi tiết bảng giá, tại đây mời bạn đọc cùng điểm qua một số điểm nổi bật của bệnh viện phụ sản Trung Ương.

Đội ngũ y, bác sĩ

Để xây dựng được tuổi đời lâu và vang danh như hiện tại đội ngũ y bác sĩ với chuyên môn cao, giàu kinh nghiệm là yếu tố quan trọng nhất. Với phương châm của Bác Hồ “Lương y như từ mẫu”, các y bác sĩ phụ sản Trung Ương luôn luôn hết mình vì sức khỏe, an toàn của bệnh nhân, điển hình như: Bác sĩ Đinh Bích Thủy, Bác sĩ Đào Thị Hoa, Bác sĩ Nguyễn Mạnh Thắng,...

Cơ sở vật chất

Bên cạnh nguồn nhân lực giàu kinh nghiệm, chuyên môn giỏi tại bệnh viện phụ sản Trung Ương các trang thiết bị đều được đầu tư công nghệ cao, hiện đại bậc nhật không thua kém gì quốc tế.

Bệnh viện phụ sản Trung Ương có tốt không? (Nguồn: sưu tầm)

Bảng giá các dịch vụ tại bệnh viện phụ sản Trung Ương

Bảng giá dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà bệnh viện Phụ sản Trung Ương các mẹ bầu có thể tham khảo:

STT

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá PK 56

Giá tự túc

Giá bảo hiểm

Giá ngoại trú

Chăm Sóc Sức Khỏe Tại Nhà

1

CS002

(< 05="" km)="" khám="" sau="" sinh,="" sau="" phẫu="">

450.000

450.000

450.000

2

CS003

(5-10km) Khám sau sinh, sau phẫu thuật

500.000

500.000

500.000

3

CS004

(>10 - <15 km)="" khám="" sau="" sinh,="" sau="" phẫu="">

550.000

550.000

550.000

4

CS006

(<05> Khám thai + Siêu âm

650.000

650.000

650.000

5

CS007

(05-10km) Khám thai + Siêu âm

700.000

700.000

700.000

6

CS008

(>10-<15 km)="" khám="" thai="" +="" siêu="">

750.000

750.000

750.000

7

CS018

(<05 km)="" chi="" phí="" di="">

150.000

150.000

150.000

8

CS019

(05-10km) Chi phí di chuyển

200.000

200.000

200.000

9

CS020

(>10-<15 km)="" chi="" phí="" di="">

250.000

250.000

250.000

10

CS022

(<05 km)="">Chăm sóc sau sinh 5 ngày trọn gói (khám mẹ+tắm bé)

1.600.000

1.600.000

1.600.000

11

CS023

(05-10km) Chăm sóc sau sinh 5 ngày trọn gói (khám mẹ+tắm bé)

2.000.000

2.000.000

2.000.000

12

CS024

(>10-<15 km)="" chăm="" sóc="" sau="" sinh="" 5="" ngày="" trọn="" gói="" (khám="" mẹ+tắm="">

2.500.000

2.500.000

2.500.000

13

CS026

(<05 km)="" chăm="" sóc="" sau="" sinh="" 10="" ngày="" trọn="" gói="" (khám="" mẹ+tắm="">

3.000.000

3.000.000

3.000.000

14

CS027

(05-10km) Chăm sóc sau sinh 10 ngày trọn gói (khám mẹ+tắm bé)

3.500.000

3.500.000

3.500.000

15

CS028

(>10-<15 km)="" chăm="" sóc="" sau="" sinh="" 10="" ngày="" trọn="" gói="" (khám="" mẹ+tắm="">

4.000.000

4.000.000

4.000.000

16

CS030

(<05 km)="" tắm="" trẻ="" sơ="" sinh="" (một="">

150.000

150.000

150.000

17

CS031

(05-10km) Tắm trẻ sơ sinh (một lần)

200.000

200.000

200.000

18

CS032

(>10-<15 km)="" tắm="" trẻ="" sơ="" sinh="" (một="">

260.000

260.000

260.000

19

CS054

Khám trẻ sơ sinh (sinh đôi, sinh ba...) từ cháu thứ hai trở lên

250.000

250.000

250.000

20

CS055

Tắm trẻ sơ sinh (sinh đôi, sinh ba...) từ cháu thứ hai trở lên

130.000

130.000

130.000

21

CS056

Siêu âm chăm sóc sau sinh tại nhà

200.000

200.000

200.000

22

CS057

Chi phí y tế đưa bệnh nhân ra viện dưới 5km

450.000

450.000

450.000

23

CS058

Chi phí y tế đưa bệnh nhân ra viện từ 5km đến dưới 10km

500.000

500.000

500.000

24

CS059

Chi phí y tế đưa bệnh nhân ra viện từ 10km đến dưới 15km

550.000

550.000

550.000

>> Tham khảo thêm: 

Bảng giá chẩn đoán trước sinh bệnh viện phụ sản Trung Ương

Chẩn Đoán Trước Sinh

1

CD001

Xét nghiệm Rubella (CĐTS)

2.000.000

2.000.000

2

CD002

Hội chẩn liên viện tại TT Chẩn Đoán Trước Sinh

300.000

300.000

3

CD004

Xét nghiệm Double Test

600.000

600.000

600.000

4

CD005

Siêu âm 4D hội chẩn Chẩn đoán trước sinh

500.000

500.000

500.000

5

CD006

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi

800.000

800.000

689.000

800.000

6

CD007

Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

182.000

182.000

182.000

7

CD008

Định lượng PAPP - A

45.000

45.000

8

CD009

Sinh thiết gai rau

1.600.000

1.149.000

1.149.000

9

CD010

Xét nghiệm sinh học phân tử (QF-PCR)

2.000.000

2.000.000

10

CD012

Xét nghiệm Double Test trên giấy thấm

600.000

600.000

600.000

11

CD013

Xét nghiệm Hemoglobine cho Thalassemia

500.000

500.000

12

CD015

Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán

54.800

54.800

54.800

13

CD016

Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)

400.000

178.000

400.000

14

CD017

Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)

8.833.000

8.833.000

8.833.000

15

CD018

Kỹ thuật Fish - cho 01 phôi bào (trong PGD)

10.000.000

10.000.000

16

CD019

Tư vấn tại TT Chẩn Đoán Trước Sinh /15 Phút

300.000

300.000

17

CD020

Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF - Placental Growth Factor)

731.000

731.000

731.000

18

CD021

Điện di huyết sắc tố (CĐTS)

358.000

358.000

358.000

19

CD022

Chọc ối làm xét nghiệm tế bào

722.000

722.000

722.000

20

CD023

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

2.000.000

2.000.000

2.000.000

21

CD024

Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (Phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)

4.378.000

4.378.000

4.378.000

22

CD025

Xét Nghiệm Sàng Lọc Sơ Sinh (XN định lượng men G6PD, định lượng hoocmon TSH và định lượng 17x-OHP)

250.000

250.000

250.000

23

CD028

Xét nghiệm BOBS - Chẩn đoán nhiễm sắc thể 13,18,21,XY và 9 mất đoạn nhỏ

5.500.000

5.500.000

5.500.000

24

CD029

Xét nghiệm xác định đứt gãy DNA của tinh trùng

1.800.000

1.800.000

1.800.000

25

CD030

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [CĐTS]

91.600

91.600

91.600

26

CD031

Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

182.000

182.000

182.000

27

CD034

Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR

864.000

864.000

864.000

28

CD035

Chọc ối theo yêu cầu (chọn bác sĩ)

2.000.000

2.000.000

2.000.000

Kimberly-Clark VN không đảm bảo hoặc cam kết về tính đầy đủ hoặc chính xác của thông tin này. Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo và không thay thế cho lời khuyên từ chuyên gia y tế hoặc chuyên gia chăm sóc sức khỏe.

Những chủ đề về Sinh con